Aug 10

Chương trình đào tạo niên chế

Posted by on Aug 10 2012 at 07:48 sáng

A. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

(64 ĐVHT – Không kể GDTC và GDQP)

STT

Mã số

môn học

TÊN MÔN HỌC

Số ĐVHT

LT TH

1

001108138 Những nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác Lênin 8
90
60
2
001109233 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 45

3
001110334 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 4 45
30
4
001223113 Toán cao cấp B1 3 45

5
001224213 Toán Cao cấp B2 3 45

6
001204413 Toán chuyên đề 1 (XSTK) 3 45

7
001209114 Hóa Đại cương B1 4 60

8
001210221 Thực tập hoá đại cương B1 1
30
9
001211213 Hóa Đại cương B2 3 45

10
001212321 Thực tập hoá đại cương B2 1
30
11
001228114 Vật lý Đại cương 1 4 60

12
001229214 Vật lý Đại cương 2 4 60

13
001230312 Vật lý Đại cương 3 2 30

14
001206221 Thí nghiệm vật lý 1
30
15
001215114 Tin học đại cương 4 45
30
16
001301115 Anh văn căn bản 1 5 75

17
001302215 Anh văn căn bản 2 5 75

18
001401121 Giáo Dục Thể Chất 1


19
001402221 Giáo Dục Thể Chất 2


20
001403321 Giáo Dục Thể Chất 3


21
001501021 Giáo Dục Quốc Phòng (165 tiết)


22
071027013 Tế bào học 3 45

23
071028013 Khoa học trái đất 3 45

B. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

(140 ĐVHT)

B.1. KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH (32 ĐVHT)

STT

Mã số

môn học

TÊN MÔN HỌC

Số ĐVHT

LT TH
24
071003112 Sinh học phân tử 2
30

25
071042012 Sinh tin học 2
30

26
071043121 Thực hành sinh tin học 1

30
27
022212013 Môi trường và Con người 3
45

28
072104013 Hoá phân tích 3
45

29
071029021 Thực tập hoá học phân tích 1

30
30
071030014 Quá trình và thiết bị công nghệ 4
60

31
071031012 Phương pháp thống kê sinh học 2
30

32
071032021 Thực hành phần mềm thống kê sinh học 1

30
33
071033012 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 2
30

34
071034014 Di truyền học 4
60

35
071035013 Sinh thái học 3
45

36
071036014 Tiến hoá và đa dạng sinh học 4
60


B.2. KIẾN THỨC BỔ TRỢ (9 ĐVHT)

STT

Mã số

môn học

TÊN MÔN HỌC

Số ĐVHT

LT TH
37
001108013 Pháp Luật Đại Cương 3
45
 
38
002104013 Nhập môn Quản trị học 3
45
 
39
101103013 Văn hóa giao tiếp 3
45
 

 

B.3. KIẾN THỨC NGÀNH (43 ĐVHT)

STT

Mã số

môn học

TÊN MÔN HỌC

Số ĐVHT

LT TH
40 071009013 Sinh lý động vật 3 45
41 071037021 Thực hành sinh lý động vật 1
30
42 071015113 Sinh lý thực vật 3 45
43 071016221 Thực hành sinh lý thực vật 1
30
44 071208133 Vi sinh học đại cương 3 45
45 071209221 Thực hành vi sinh 1
30
46 071201124 Sinh hóa 4 60
47 071202221 Thực hành sinh hóa 1
30
48 071039013 Miễn dịch học 3 45
49 071010112 Công nghệ enzyme và protein 2 30
50 071047221 Thực hành công nghệ enzyme, protein 1
30
51 071018012 Công nghệ sinh học nhập môn 2 30
52 071045012 Công nghệ sinh học tế bào thực vật 2 30
53 071046121 Thực hành công nghệ sinh học tế bào thực vật 1
30
54 071040013 Công nghệ sinh học tế bào vi sinh vật 3 45
55 071041013 Công nghệ sinh học tế bào động vật 3 45
56 071038012 Kĩ thuật di truyền cơ bản 2 30
57 071044121 Thực hành kĩ thuật di truyền 1
30
58 071001113 Anh văn chuyên ngành CNSH 1 3 45
59 071002213 Anh văn chuyên ngành CNSH 2
3 45

 

B.4. KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH CNSH THỰC PHẨM (56 ĐVHT)

STT

Mã số

môn học

TÊN MÔN HỌC

Số ĐVHT

LT TH
60
072101112 Vi sinh học công nghiệp 2
30

61
072102221 Thực hành vi sinh học công nghiệp 1

30
62
072111014 Vi sinh thực phẩm 4
60

63
072129021 Thực hành kiểm nghiệm vi sinh thực phẩm 1

30
64
072139012 Độc chất học thực phẩm 2
30

65
072140013 An toàn thực phẩm và các chính sách, luật 3
45

66
072106013 Chế biến thực phẩm đại cương 3
45

67
072103013 Vật liệu cho công nghiệp thực phẩm 3
45

68
072131012 Phụ gia và bao bì thực phẩm 2
30

69
072132012 Đánh giá cảm quan 2
30

70
072121112 Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng 2
30

71
072122221 Thực hành dinh dưỡng và thực phẩm chức năng 1

30
72
072141012 Công nghệ sản xuất thức uống 2
30

73
072142121 Thực hành công nghệ sản xuất thức uống 1

30
74
072128012 Công nghệ chế biến rau, củ, quả 2
30

75
072126012 Công nghệ chế biến ca cao, trà, café 2
30

76
072133013 Công nghệ chế biến thịt, thuỷ sản 3
45

77
072134021 Thực hành công nghệ chế biến thịt, thuỷ sản 1

30
78
072135012 Công nghệ sản xuất đường, bánh, kẹo 2
30

79
072136012 Công nghệ chế biến lương thực 2
30

80
072137012 Công nghệ lên men truyền thống 2
30

81
072138012 Công nghệ chế biến sữa 2
30

82
072130021 Thực tế tham quan cơ sở chế biến thực phẩm 1

30
83
072 003080 Khoá luận tốt nghiệp 10


84
072002080 Thi tốt nghiệp


84.1

Quản lý an toàn thực phẩm 3


84.2

Công nghệ chế biến và bảo quản thực phẩm 3


84.3

Chuyên đề tốt nghiệp 4