Aug 13

Chương trình đào tạo niên chế

Posted by on Aug 13 2012 at 01:25 sáng

A. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

(64 ĐVHT – Không kể GDTC và GDQP)

STT

Mã số

môn học

TÊN MÔN HỌC

Số ĐVHT

LT TH

1

001108138 Những nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác Lênin 8
90
60
2
001109233 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 45

3
001110334 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 4 45
30
4
001223113 Toán cao cấp B1 3 45

5
001224213 Toán Cao cấp B2 3 45

6
001204413 Toán chuyên đề 1 (XSTK) 3 45

7
001209114 Hóa Đại cương B1 4 60

8
001210221 Thực tập hoá đại cương B1 1
30
9
001211213 Hóa Đại cương B2 3 45

10
001212321 Thực tập hoá đại cương B2 1
30
11
001228114 Vật lý Đại cương 1 4 60

12
001229214 Vật lý Đại cương 2 4 60

13
001230312 Vật lý Đại cương 3 2 30

14
001206221 Thí nghiệm vật lý 1
30
15
001215114 Tin học đại cương 4 45
30
16
001301115 Anh văn căn bản 1 5 75

17
001302215 Anh văn căn bản 2 5 75

18
001401121 Giáo Dục Thể Chất 1


19
001402221 Giáo Dục Thể Chất 2


20
001403321 Giáo Dục Thể Chất 3


21
001501021 Giáo Dục Quốc Phòng (165 tiết)


22
071027013 Tế bào học 3 45

23
071028013 Khoa học trái đất 3 45

B. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

(140 ĐVHT)

B.1. KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH (32 ĐVHT)

STT

Mã số

môn học

TÊN MÔN HỌC

Số ĐVHT

LT TH
24
071003112 Sinh học phân tử 2
30

25
071042012 Sinh tin học 2
30

26
071043121 Thực hành sinh tin học 1

30
27
022212013 Môi trường và Con người 3
45

28
072104013 Hoá phân tích 3
45

29
071029021 Thực tập hoá học phân tích 1

30
30
071030014 Quá trình và thiết bị công nghệ 4
60

31
071031012 Phương pháp thống kê sinh học 2
30

32
071032021 Thực hành phần mềm thống kê sinh học 1

30
33
071033012 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 2
30

34
071034014 Di truyền học 4
60

35
071035013 Sinh thái học 3
45

36
071036014 Tiến hoá và đa dạng sinh học 4
60


B.2. KIẾN THỨC BỔ TRỢ (9 ĐVHT)

STT

Mã số

môn học

TÊN MÔN HỌC

Số ĐVHT

LT TH
37
001108013 Pháp Luật Đại Cương 3
45
 
38
002104013 Nhập môn Quản trị học 3
45
 
39
101103013 Văn hóa giao tiếp 3
45
 

 

B.3. KIẾN THỨC NGÀNH (43 ĐVHT)

STT

Mã số

môn học

TÊN MÔN HỌC

Số ĐVHT

LT TH
40 071009013 Sinh lý động vật 3 45
41 071037021 Thực hành sinh lý động vật 1
30
42 071015113 Sinh lý thực vật 3 45
43 071016221 Thực hành sinh lý thực vật 1
30
44 071208133 Vi sinh học đại cương 3 45
45 071209221 Thực hành vi sinh 1
30
46 071201124 Sinh hóa 4 60
47 071202221 Thực hành sinh hóa 1
30
48 071039013 Miễn dịch học 3 45
49 071010112 Công nghệ enzyme và protein 2 30
50 071047221 Thực hành công nghệ enzyme, protein 1
30
51 071018012 Công nghệ sinh học nhập môn 2 30
52 071045012 Công nghệ sinh học tế bào thực vật 2 30
53 071046121 Thực hành công nghệ sinh học tế bào thực vật 1
30
54 071040013 Công nghệ sinh học tế bào vi sinh vật 3 45
55 071041013 Công nghệ sinh học tế bào động vật 3 45
56 071038012 Kĩ thuật di truyền cơ bản 2 30
57 071044121 Thực hành kĩ thuật di truyền 1
30
58 071001113 Anh văn chuyên ngành CNSH 1 3 45
59 071002213 Anh văn chuyên ngành CNSH 2
3 45

 

B.4. KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH CNSH MÔI TRƯỜNG (56 ĐVHT)

STT

Mã số

môn học

TÊN MÔN HỌC

Số ĐVHT

LT TH
60
072223012 Vẽ kĩ thuật 2
30

61
072220012 Công nghệ sinh học môi trường 2
30

62
072224013 Kinh tế môi trường 3
45

63
072202012 Luật và chính sách môi trường 2
30

64
072241012 Sinh thái cảnh quan 2
30

65
072238013 Quản lí môi trường 3
45

66
072212012 Thuỷ sinh học môi trường 2
30

67
072203012 Độc chất học môi trường 2
30

68
072225012 Công nghệ sản xuất sạch hơn 2
30

69
071020113 Vi sinh môi trường 3
45

70
072235021 Thực tập vi sinh môi trường 1

30
71
071026021 Thực tập phân tích môi trường 1

30
72
072236012 Đánh giá tác động môi trường 2
30

73
072227021 Thực hành đánh giá tác động môi trường 1

30
74
072237013 Xử lí ô nhiễm không khí 3
45

75
072228021 Thực tập xử lí ô nhiễm không khí 1

30
76
072239013 Quản lí chất thải rắn 3
45

77
072229012 Quản lí chất rắn nguy hại 2
30

78
072230012 Mạng lưới cấp thoát nước 2
30

79
072240013 Xử lý nước thải 3
45

80
072231021 Thực hành xử lý nước thải 1

30
81
072232012 Xử lí nước cấp 2
30

82
072233021 Thực tế tham quan các hệ thống xử lí môi trường 1

30
83
072 003080 Khoá luận tốt nghiệp 10


84
072002080 Thi tốt nghiệp


84.1

Kỹ thuật xử lý môi trường 3


84.2

Quản lý môi trường 3


84.3

Chuyên đề tốt nghiệp 4