Apr 02

Chuẩn đầu ra ngành CNSH

Posted by on Apr 02 2019 at 03:58 chiều

 

Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm, và năng lực thực hành nghề nghiệp

Ký hiệu

Chủ đề Chuẩn đầu ra

Trình độ năng lực

A.

Kiến thức

 

A.1

Kiến thức đại cương (Toán, Lý, Hóa, Sinh)

3

A.2

Kiến thức cơ sở ngành Sinh học

3

A.3

Kiến thức cơ bản về Công nghệ Sinh học

 

A.3.1

Kỹ thuật nuôi cấy mô thực vật

3

A.3.2

Kỹ thuật nuôi cây, phân tích vi sinh

3

A.3.3

Kỹ thuật phân tích hóa học

3

A.3.4

Kỹ thuật phân tích sinh học phân tử

3

A.3.5

Các ứng dụng của CNSH

1

A. 4

Kiến thức cơ bản về 1 chuyên ngành liên quan

 

A.4.1

Thực phẩm (hóa và sinh thực phẩm)

3

A.4.2

Môi trường (Quản lý và xử lý môi trường)

3

A.4.3

Nông nghiệp (Giống, dinh dưỡng, dịch hại)

3

A.5

Kiến thức cơ bản về tin học

3

A.6

Kiến thức cơ bản về quản trị

2

B.

Nghề nghiệp

 

B.1

Nhận thức ngành nghề trong bối cảnh Xã hội hiện tại

2

B.2

Hiểu rõ công việc thực tế của ngành, chuyên ngành

2

B.3

Năng lực thực hành, áp dụng kiến thức, kỹ năng vào thực tiễn

3

B.4

Kỹ thuật viên nuôi cấy mô thực vật

3

B. 5

Kỹ thuật viên nuôi cấy, phân tích vi sinh

3

B.6

Kỹ thuật viên phân tích hóa học

3

B.7

Kỹ thuật viên phân tích Sinh học phân tử

3

B.8

Kỹ thuật viên của 1 chuyên ngành liên quan:

+ Về thực phẩm

+ Về Môi trường

+ Về Nông nghiệp

3

C.

Kỹ năng

 

C.1

Kỹ năng thao tác trong phòng thí nghiệm

3

C.2

Kỹ năng thực hành nghề nghiệp

3

C.3

Kỹ năng làm việc nhóm

3

C.4

Kỹ năng nghiên cứu, làm việc độc lập

3

C.5

Kỹ năng giao tiếp

3

C.6

Kỹ năng ngoại ngữ

3

C.7

Kỹ năng tin học

3

C.8

Kỹ năng đọc tài liệu và thu thập thông tin

3

C.9

Kỹ năng báo cáo, thuyết trình

3

D.

Đạo đức

 

D.1

Hiểu và tuân thủ theo pháp luật

3

D.2

Tinh thần trách nhiệm, đoàn kết, hợp tác

3

D.3

Trung thực trong khoa học và nghề nghiệp

3

E.

Khởi nghiệp và kiến tạo thương hiệu bản thân

 

E.1

Ý thức khởi nghiệp

2

E.1.1

Ý thức kiến tạo thương hiệu bản thân

2

 

 Bảng thang đo trình độ năng lực đối với từng chuẩn đầu ra cụ thể:

Cấp độ Ý nghĩa
1 Có biết qua / có nghe qua
2 Có hiểu biết / có thể tham gia
3 Có khả năng ứng dụng
4 Có khả năng phân tích
5 Có khả năng tổng hợp
6 Có khả năng đánh giá