Jan 03

Chương trình đào tạo tín chỉ

Posted by on Jan 03 2014 at 01:22 sáng

STT
MÃ MÔN
TÊN MÔN
TC
LT
TH
HK

NĂM 1
Bắt buộc




1
MAT0053
Toán cao cấp B1
3
45

1
2
MIL0013
Giáo dục QP-AN 1 (*)
3
45

1
3
PHE0251
Giáo dục thể chất 1 (*)
1

30
1
4
POL0025
Những NLCB của CNML
5
75

1
5
BSC0032
Hóa đại cương B1
2
30

2
6
BSC0111
Thực tập hóa học ĐC B1
1

30
2
7
ENG0013
Anh văn cơ bản 1
3
45

2
8
MAT0063
Toán cao cấp B2
3
45

2
9
MIL0022
Giáo dục QP-AN 2 (*) 2
30

2
10
PHE0261
Giáo dục thể chất 2 (*) 1

30
2
11
PHY0011
Thí nghiệm vật lý
1

30
2
12
PHY0023
Vật lý đại cương 1
3
45

2
13
POL0032
Tư tưởng HCM
2
30

2


Tự chọn (phải đạt ít nhất 0 TC)




14
MAT0092
Toán chuyên đề 1 (Xác suất thống kê)
2
30
1
1
15
PHY0033
Vật lý đại cương 2
3
45
2
2

NĂM 2
Bắt buộc



16
BIO1062
Tế bào học
2
30

1
17
BSC0042
Hóa đại cương B2
2
30

1
18
BSC0121
Thực tập hóa học ĐC B2
1

30
1
19
BUS0183
Quản trị học
3
45

1
20
ENG0023
Anh văn cơ bản 2
3
45

1
21
INF0403
Tin học đại cương
3
30
30
1
22
MIL0033
Giáo dục QP-AN 3 (*) 3
30
30
1
23
PHE0271
Giáo dục thể chất 3 (*) 1

30
1
24
POL0013
Đường lối CM của ĐCSVN
3
45

1
25
BIO0313
Di truyền học
3
45

2
26
BIO0412
Hóa phân tích
2
30

2
27
BIO0643
Sinh hóa
3
45

2
28
BIO0662
Sinh học phân tử
2
30

2
29
BIO0921
Thực hành sinh hóa
1

30
2
30
BIO0951
Thực hành vi sinh
1

30
2
31
BIO0991
Thực tập hóa học phân tích
1

30
2
32
BIO1112
Vi sinh học đại cương
2
30

2
33
ENG0034
Anh văn cơ bản 3
4
60

2
34
LAW0492
Pháp luật đại cương
2
30

2


Tự chọn (phải đạt ít nhất 3 TC)




35
BIO0082
CNSH tế bào vi sinh vật
2
30

2
36
BIO0273
Công nghệ sinh sản
3
45

2
37
BIO0502
Miễn dịch học
2
30

2
38
BIO0652
Sinh học mô phôi và kỹ thuật chuyển cấy
2
30

2
39
BIO0672
Sinh lý động vật
2
30

2
40
BIO0712
Sinh tin học
2
30

2
41
BIO0931
Thực hành sinh lý động vật
1

30
2
42
BIO0941
Thực hành sinh tin học
1

30
2
43
BIO1272
Khoa học trái đất
2
30

2
44
BSC0132
Văn hóa giao tiếp
2
30

2

NĂM 3
Bắt buộc



45
BIO0072
CNSH tế bào động vật
2
30

1
46
BIO0172
Công nghệ enzyme và protein
2
30

1
47
BIO0262
Công nghệ sinh học nhập môn
2
30

1
48
BIO0452
Kỹ thuật di truyền cơ bản
2
30

1
49
BIO0682
Sinh lý thực vật
2
30

1
50
BIO0731
Thực hành CNSH tế bào thực vật
1

30
1
51
BIO0801
Thực hành công nghệ enzyme, protein
1

30
1
52
BIO0871
Thực hành kỹ thuật di truyền
1

30
1
53
BIO1171
Thực hành sinh lý thực vật
1

30
1
54
BIO1182
CNSH tế bào thực vật
2
30

1
55
BIO1212
Kỹ thuật di truyền chuyên sâu
2
30

1


Tự chọn (phải đạt ít nhất 2 TC)




56
BIO0512
Môi trường và con người
2
30

1
57
BIO0552
Phương pháp thống kê sinh học
2
30

1
58
BIO0702
Sinh thái học
2
30

1
59
BIO0901
Thực hành phần mềm thống kê sinh học
1

30
1
60
BIO1053
Tiến hóa và đa dạng sinh học
3
45

1
61
BSC0092
Phương pháp luận NCKH
2
30

1


Bắt buộc



62
BIO0013 Anh văn chuyên ngành
3
45

2
63
BIO0302
Đánh giá tác động môi trường
2
30

2
64
BIO0602
Quản lý môi trường
2
30

2
65
BIO0841
Thực hành đánh giá tác động môi trường
1

30
2
66
BIO0971
Thực hành xử lý nước thải
1

30
2
67
BIO1011
Thực tập vi sinh môi trường
1

30
2
68
BIO1102
Vẽ kỹ thuật
2
30

2
69
BIO1122
Vi sinh môi trường
2
30

2
70
BIO1163
Xử lý nước thải
3
45

2


Tự chọn (phải đạt ít nhất 3 TC)




71
BIO0032
Chuyên đề 1
2
30

2
72
BIO0042
Chuyên đề 2
2
30

2
73
BIO0222
Công nghệ sản xuất sạch hơn
2
30

2
74
BIO0442
Kinh tế môi trường
2
30

2
75
BIO1001
Thực tập phân tích môi trường
1

30
2

NĂM 4
Bắt buộc



76
BIO0392
Hệ thống thông tin địa lý
2
30

1
77
BIO0472
Luật và chính sách môi trường
2
30

1
78
BIO0492
Mạng lưới cấp thoát nước
2
30

1
79
BIO0522
Xử lý ô nhiễm không khí
2
30

1
80
BIO0582
Quản lý chất thải rắn đô thị
2
30

1
81
BIO0592 Quản lý chất thải rắn nguy hại
2
30

1
82
BIO0612
Quy hoạch và quản lý tài nguyên đất
2
30

1
83
BIO0891
Thực hành xử lý ô nhiễm không khí
1

30
1
84
BIO1021
Thực tế tham quan các hệ thống xử lý môi trường
1

30
1
85
BIO1152
Xử lý nước cấp
2
30

1


Tự chọn (phải đạt ít nhất 4 TC)




86
BIO0053
Chuyên đề 3
3
45

1
87
BIO0063
Chuyên đề 4
3
45

1
88
BIO0252
Công nghệ sinh học môi trường
2
30

1
89
BIO0372
Độc chất học môi trường
2
30

1
90
BIO0692
Sinh thái cảnh quan
2
30

1
91
BIO1042
Thủy sinh học môi trường
2
30

1
92

BIO0987

BIO1203

BÀI TỐT NGHIỆP: SV sẽ được xét điều kiện để thực hiện Luận văn TN khi ĐTB HK chuyên ngành từ 7.0 trở lên hoặc thực hiện Tiểu luận TN khi ĐTB HK chuyên ngành từ 5.5 đến 6.9. Trường hợp thực hiện Tiểu luận TN thì SV phải đăng ký học thêm các môn tự chọn ở giai đoạn chuyên ngành để tích lũy thêm ít nhất 4 tính chỉ.

7


2

Ghi chú: (*): là môn điều kiện, không tính ĐTB, khi hoàn thành SV sẽ được cấp chứng chỉ.