Jan 03

Chương trình đào tạo tín chỉ

Posted by on Jan 03 2014 at 02:58 sáng

STT MÃ MÔN TÊN MÔN TC LT TH HK

NĂM 1
Bắt buộc




1
ENG0013 Anh văn cơ bản 1 3
45

1
2
MAT0053 Toán cao cấp B1 3 45
1
3
MIL0013 Giáo dục QP-AN 1 (*) 3 45
1
4
PHE0251 Giáo dục thể chất 1 (*) 1
30 1
5
POL0025 Những NLCB của CNML 5 75
1
6
BSC0032 Hóa đại cương B1 2 30
2
7
BSC0111 Thực tập hóa học ĐC B1 1
30 2
8
ENG0023
Anh văn cơ bản 2
3 45
2
9
MAT0063 Toán cao cấp B2 3 45
2
10
MIL0022 Giáo dục QP-AN 2 (*) 2 30
2
11
PHE0261 Giáo dục thể chất 2 (*) 1
30 2
12
PHY0011 Thí nghiệm vật lý 1
30 2
13
PHY0023 Vật lý đại cương 1 3 45
2
14
POL0032 Tư tưởng HCM 2 30
2


Tự chọn (phải đạt ít nhất 0 TC)




15 MAT0092 Toán chuyên đề 1 (Xác suất thống kê) 2 30 1 1
16 PHY0033 Vật lý đại cương 2 3 45 2 2

NĂM 2
Bắt buộc



17
BIO1062 Tế bào học 2 30
1
18
BSC0042 Hóa đại cương B2 2 30
1
19
BSC0121 Thực tập hóa học ĐC B2 1
30 1
20
BUS0183 Quản trị học 3 45
1
21
ENG0034 Anh văn cơ bản 3
4
60

1
22
INF0403 Tin học đại cương 3 30 30 1
23
MIL0033 Giáo dục QP-AN 3 (*) 3 30 30 1
24
PHE0271 Giáo dục thể chất 3 (*) 1
30 1
25
POL0013 Đường lối CM của ĐCSVN 3 45
1
26
BIO0313 Di truyền học 3 45
2
27
BIO0412 Hóa phân tích 2 30
2
28
BIO0643 Sinh hóa 3 45
2
29
BIO0662 Sinh học phân tử 2 30
2
30
BIO0921 Thực hành sinh hóa 1
30 2
31
BIO0951 Thực hành vi sinh 1
30 2
32
BIO0991 Thực tập hóa học phân tích 1
30 2
33
BIO1112 Vi sinh học đại cương 2 30
2
34
LAW0492 Pháp luật đại cương 2 30
2


Tự chọn (phải đạt ít nhất 3 TC)




35 BIO0082 CNSH tế bào vi sinh vật 2 30
2
36 BIO0273 Công nghệ sinh sản 3 45
2
37 BIO0502 Miễn dịch học 2 30
2
38 BIO0652 Sinh học mô phôi và kỹ thuật chuyển cấy 2 30
2
39 BIO0672 Sinh lý động vật 2 30
2
40 BIO0712 Sinh tin học 2 30
2
41 BIO0931 Thực hành sinh lý động vật 1
30 2
42 BIO0941 Thực hành sinh tin học 1
30 2
43 BIO1272 Khoa học trái đất 2 30
2
44 BSC0132 Văn hóa giao tiếp 2 30
2

NĂM 3
Bắt buộc



45 BIO0072 CNSH tế bào động vật 2 30
1
46 BIO0172 Công nghệ enzyme và protein 2 30
1
47 BIO0262 Công nghệ sinh học nhập môn 2 30
1
48 BIO0452 Kỹ thuật di truyền cơ bản 2 30
1
49 BIO0682 Sinh lý thực vật 2 30
1
50 BIO0731 Thực hành CNSH tế bào thực vật 1
30 1
51 BIO0801 Thực hành công nghệ enzyme, protein 1
30 1
52 BIO0871 Thực hành kỹ thuật di truyền 1
30 1
53 BIO1171 Thực hành sinh lý thực vật 1
30 1
54 BIO1182 CNSH tế bào thực vật 2 30
1
55 BIO1212 Kỹ thuật di truyền chuyên sâu 2 30
1


Tự chọn (phải đạt ít nhất 2 TC)




56 BIO0512 Môi trường và con người 2 30
1
57 BIO0552 Phương pháp thống kê sinh học 2 30
1
58 BIO0702 Sinh thái học 2 30
1
59 BIO0901 Thực hành phần mềm thống kê sinh học 1
30 1
60 BIO1053 Tiến hóa và đa dạng sinh học 3 45
1
61 BSC0092 Phương pháp luận NCKH 2 30
1


Bắt buộc



62 BIO0013 Anh văn chuyên ngành 3 45
2
63 BIO0333
Dịch hại trên cây trồng
3
45

2
64 BIO0342
Dinh dưỡng cây trồng
2
30

2
65 BIO0362
Độ phì và phân bón
2
30

2
66 BIO0482
Luật và chính sách nông nghiệp
2
30

2
67 BIO1072
Ứng dụng CNSH trong chăn nuôi
2
30

2
68 BIO1082
Ứng dụng CNSH trong trồng trọt
2
30

2
69
BIO1222
Dinh dưỡng gia súc
2
30




Tự chọn (phải đạt ít nhất 4 TC)




70
BIO0032 Chuyên đề 1 2 30
2
71
BIO0042 Chuyên đề 2 2 30
2
72
BIO0243
Công nghệ sau thu hoạch
3
45

2
73
BIO0423
Khoa học thú thí nghiệm
3
45

2
74
BIO1092
Ứng dụng CNSH trong y sinh học
2
30

2
75
BIO1132
Vi sinh nông nghiệp
2
30

2
76
BIO1242
Kỹ thuật sản xuất rau sạch
2
30

2

NĂM 4
Bắt buộc



77
BIO0023 Bảo vệ thực vật 3
45

1
78
BIO0282 Công nghệ sản xuất sản phẩm phụ gia thức ăn gia súc 2
30

1
79
BIO0323
Di truyền và chọn giống động vật 3
45


80
BIO0432 Kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm nông nghiệp 2
30

1
81
BIO0721 Tham quan thực tế cơ sở nông nghiệp 1

30
1
82
BIO1193 Di truyền và chọn giống thực vật 3
45

1
83
BIO1232 Công nghệ thức ăn trong chăn nuôi 2
30

1


Tự chọn (phải đạt ít nhất 4 TC)




84
BIO0053 Chuyên đề 3 3 45
1
85
BIO0063 Chuyên đề 4 3 45
1
86
BIO0232 Công nghệ sản xuất sản phẩm an toàn sinh học
2
30

1
87
BIO0462
Kỹ thuật trồng nấm
2
30

1
88
BIO0622
Seminar chuyên ngành 1 (CNSH động vật)
2
30

1
89
BIO0632
Seminar chuyên ngành 2 (CNSH thực vật) 2
30

1
90
BIO0882
Thực hành kỹ thuật trồng nấm 1

30
1
91
BIO1252
Dược lý thú y
2
30

1
92

BIO0987

BIO1203

BÀI TỐT NGHIỆP: SV sẽ được xét điều kiện để thực hiện Luận văn TN khi ĐTB HK chuyên ngành từ 7.0 trở lên hoặc thực hiện Tiểu luận TN khi ĐTB HK chuyên ngành từ 5.5 đến 6.9. Trường hợp thực hiện Tiểu luận TN thì SV phải đăng ký học thêm các môn tự chọn ở giai đoạn chuyên ngành để tích lũy thêm ít nhất 4 tính chỉ.

7


2

Ghi chú: (*): là môn điều kiện, không tính ĐTB, khi hoàn thành SV sẽ được cấp chứng chỉ.