Jan 03

Chương trình đào tạo tín chỉ

Posted by on Jan 03 2014 at 02:35 sáng

STT MÃ MÔN TÊN MÔN TC LT TH HK

NĂM 1
Bắt buộc




1
ENG0013 Anh văn cơ bản 1 3 45
1
2
MAT0053 Toán cao cấp B1 3 45
1
3
MIL0013 Giáo dục QP-AN 1 (*) 3 45
1
4
PHE0251 Giáo dục thể chất 1 (*) 1
30 1
5
POL0025 Những NLCB của CNML 5 75
1
6
BSC0032 Hóa đại cương B1 2 30
2
7
BSC0111 Thực tập hóa học ĐC B1 1
30 2
8
ENG0023
Anh văn cơ bản 2
3 45
2
9
MAT0063 Toán cao cấp B2 3 45
2
10
MIL0022 Giáo dục QP-AN 2 (*) 2 30
2
11
PHE0261 Giáo dục thể chất 2 (*) 1
30 2
12
PHY0011 Thí nghiệm vật lý 1
30 2
13 PHY0023 Vật lý đại cương 1 3 45
2
14 POL0032 Tư tưởng HCM 2 30
2


Tự chọn (phải đạt ít nhất 0 TC)




15 MAT0092 Toán chuyên đề 1 (Xác suất thống kê) 2 30 1 1
16 PHY0033 Vật lý đại cương 2 3 45 2 2

NĂM 2
Bắt buộc



17
BIO1062 Tế bào học 2 30
1
18
BSC0042 Hóa đại cương B2 2 30
1
19
BSC0121 Thực tập hóa học ĐC B2 1
30 1
20
BUS0183 Quản trị học 3 45
1
21
ENG0034 Anh văn cơ bản 3
4
60

1
22
INF0403 Tin học đại cương 3 30 30 1
23
MIL0033 Giáo dục QP-AN 3 (*) 3 30 30 1
24
PHE0271 Giáo dục thể chất 3 (*) 1
30 1
25
POL0013 Đường lối CM của ĐCSVN 3 45
1
26
BIO0313
Di truyền học 3 45
2
27
BIO0412 Hóa phân tích 2 30
2
28
BIO0643 Sinh hóa 3 45
2
29
BIO0662 Sinh học phân tử 2 30
2
30
BIO0921 Thực hành sinh hóa 1
30 2
31
BIO0951 Thực hành vi sinh 1
30 2
32
BIO0991 Thực tập hóa học phân tích 1
30 2
33
BIO1112 Vi sinh học đại cương 2 30
2
34
LAW0492 Pháp luật đại cương 2 30
2


Tự chọn (phải đạt ít nhất 3 TC)




35 BIO0082 CNSH tế bào vi sinh vật 2 30
2
36 BIO0273 Công nghệ sinh sản 3 45
2
37 BIO0502 Miễn dịch học 2 30
2
38 BIO0652 Sinh học mô phôi và kỹ thuật chuyển cấy 2 30
2
39 BIO0672 Sinh lý động vật 2 30
2
40 BIO0712 Sinh tin học 2 30
2
41 BIO0931 Thực hành sinh lý động vật 1
30 2
42 BIO0941 Thực hành sinh tin học 1
30 2
43 BIO1272 Khoa học trái đất 2 30
2
44 BSC0132 Văn hóa giao tiếp 2 30
2

NĂM 3
Bắt buộc



45 BIO0072 CNSH tế bào động vật 2 30
1
46 BIO0172 Công nghệ enzyme và protein 2 30
1
47 BIO0262 Công nghệ sinh học nhập môn 2 30
1
48 BIO0452 Kỹ thuật di truyền cơ bản 2 30
1
49 BIO0682 Sinh lý thực vật 2 30
1
50 BIO0731 Thực hành CNSH tế bào thực vật 1
30 1
51 BIO0801 Thực hành công nghệ enzyme, protein 1
30 1
52 BIO0871 Thực hành kỹ thuật di truyền 1
30 1
53 BIO1171 Thực hành sinh lý thực vật 1
30 1
54 BIO1182 CNSH tế bào thực vật 2 30
1
55 BIO1212 Kỹ thuật di truyền chuyên sâu 2 30
1


Tự chọn (phải đạt ít nhất 2 TC)




56 BIO0512 Môi trường và con người 2 30
1
57 BIO0552 Phương pháp thống kê sinh học 2 30
1
58 BIO0702 Sinh thái học 2 30
1
59 BIO0901 Thực hành phần mềm thống kê sinh học 1
30 1
60 BIO1053 Tiến hóa và đa dạng sinh học 3 45
1
61 BSC0092 Phương pháp luận NCKH 2 30
1


Bắt buộc



62 BIO0013 Anh văn chuyên ngành 3 45
2
63 BIO0292 Đánh giá cảm quan thực phẩm 2 30
2
64 BIO0402 Hóa học thực phẩm 2 30
2
65 BIO0563 Quá trình thiết bị và công nghệ 3 45
2
66 BIO0831 Thực hành đánh giá cảm quan thực phẩm 1
30 2
67
BIO0861
Thực hành hóa học thực phẩm
1

30
2
68
BIO0961 Thực hành vi sinh thực phẩm 1
30 2
69
BIO1143 Vi sinh thực phẩm 3 45
2


Tự chọn (phải đạt ít nhất 6 TC)




70
BIO0032 Chuyên đề 1 2 30
2
71
BIO0042 Chuyên đề 2 2 30
2
72
BIO0112 Công nghệ chế biến chè, cà phê, ca cao 2 30
2
73
BIO0132 Công nghệ chế biến lương thực, rau, củ, quả 2 30
2
74
BIO0142 Công nghệ chế biến sữa và sản phẩm sữa 2 30
2
75
BIO0192 Công nghệ rượu, bia và nước giải khát 2 30
2
76
BIO0202 Công nghệ sản xuất các sản phẩm lên men 2 30
2
77
BIO0751 Thực hành công nghệ chế biến chè, cà phê, ca cao 1
30 2
78
BIO0771 Thực hành công nghệ chế biến lương thực, rau, củ, quả 1
30 2
79
BIO0781 Thực hành công nghệ chế biến sữa và sản phẩm sữa 1
30 2
80
BIO0811 Thực hành công nghệ rượu, bia và nước giải khát 1
30 2
81
BIO0911 Thực hành sản xuất các sản phẩm lên men 1
30 2
82
BIO1292 Vi sinh công nghiệp 2 30
2
83
BIO1301 Thực hành vi sinh công nghiệp 1
30 2
84
BIO1311 Thực hành kiểm nghiệp vi sinh thực phẩm 1
30 2
85
BIO1332 Công nghệ sản xuất thức uống 2 30
2
86
BIO1342 Công nghệ lên men truyền thống 2 30
2

NĂM 4
Bắt buộc



87
BIO0163 Công nghệ chế biến thực phẩm 3 45
1
88
BIO0353 Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng 3 45
1
89
BIO0382 Độc chất học thực phẩm 2 30
1
90
BIO0542 Phụ gia và bao bì thực phẩm 2 30
1
91
BIO0573 Quản lý chất lượng và luật thực phẩm 3 45
1
92
BIO0821 Thực hành công nghệ thực phẩm (xưởng sản xuất) 1
30 1
93
BIO0851 Thực hành dinh dưỡng và thực phẩm chức năng 1
30 1
94
BIO1031 Thực tế tham quan cơ sở chế biến thực phẩm 1
30 1


Tự chọn (phải đạt ít nhất 4 TC)




95
BIO0053 Chuyên đề 3 3 45
1
96
BIO0063 Chuyên đề 4 3 45
1
97
BIO0092 Công nghệ chế biến các sản phẩm đóng hộp 2 30
1
98
BIO0102 Công nghệ chế biến các sản phẩm truyền thống 2 30
1
99
BIO0122 Công nghệ chế biến đường, bánh, kẹo 2 30
1
100
BIO0153 Công nghệ chế biến thịt, thủy sản 3 45
1
101
BIO0182 Công nghệ lạnh và lạnh đông thực phẩm 2 30
1
102
BIO0212 Công nghệ sản xuất dầu mỡ thực phẩm 2 30
1
103
BIO0741 Thực hành công nghệ chế biến các sản phẩm truyền thống 1
30 1
104
BIO0761 Thực hành công nghệ chế biến đường, bánh, kẹo 1
30 1
105
BIO0791 Thực hành công nghệ chế biến thịt, thủy sản 1
30 1
106
BIO1262 Quản trị sản xuất 2 30
1
107
BIO1282 Chế biến thực phẩm đại cương 2 30
1
108
BIO1322 Vật liệu trong công nghệ thực phẩm 2 30
1
109

BIO0987

BIO1203

BÀI TỐT NGHIỆP: SV sẽ được xét điều kiện để thực hiện Luận văn TN khi ĐTB HK chuyên ngành từ 7.0 trở lên hoặc thực hiện Tiểu luận TN khi ĐTB HK chuyên ngành từ 5.5 đến 6.9. Trường hợp thực hiện Tiểu luận TN thì SV phải đăng ký học thêm các môn tự chọn ở giai đoạn chuyên ngành để tích lũy thêm ít nhất 4 tính chỉ.

7


2

Ghi chú: (*): là môn điều kiện, không tính ĐTB, khi hoàn thành SV sẽ được cấp chứng chỉ.